Mã sản phẩm: 0 601 9G4 104
Công suất cao với kích thước nhỏ gọn Hoạt động mạnh mẽ ngay cả ở những khu vực khó tiếp cận nhờ tỷ lệ chiều dài đầu/mô-men xoắn tốt nhất Mô-đun Bluetooth Connectivity hoạt động cho phản hồi dụng cụ, khởi động mềm và thông tin dịch vụ thông qua thiết bị di động Thời gian hoạt động và tuổi thọ cao hơn nhờ mô-tơ không chổi than cùng với công nghệ Electronic Motor Protection (EMP)
Bosch Heavy Duty Bosch Heavy Duty (Dòng máy chuyên nghiệp của Bosch) - Định nghĩa mới của sức mạnh, hiệu suất và độ bền.
Tuổi thọ động cơ dài hơn - thời gian chạy lâu hơn - công suất mạnh hơn nhờ động cơ không chổi than
Thao tác thuận tiện dụng cụ nhờ báng mềm
Chiếu sáng khu vực làm việc
Mô-men xoắn 200 Nm
Thông số kỹ thuật
Điện áp pin | 18.0 V |
Trọng lượng không bao gồm pin | 1,1 kg |
Mô-men xoắn, tối đa. | 200 Nm |
Tốc độ không tải | 0 vòng/phút |
Bộ gá dụng cụ | Mũi Hex Uni 1/4'' |
Tốc độ không tải (Mức 1) | 0 vòng/phút |
Tốc độ không tải (Mức 2) | 0-2.300 vòng/phút |
Tốc độ không tải (Mức 3) | 0-3.400 vòng/phút |
Các thiết lập mô-men xoắn | 3 |
Tỷ lệ va đập | 0-4.000 bpm |
Tỷ lệ va đập (Mức 1) | 0-2.300 bpm |
Tỷ lệ va đập (Mức 2) | 0-3.400 bpm |
Tỷ lệ va đập (Mức 3) | 0-4.000 bpm |
Đường kính vít |
|
---|---|
Đường kính vít | M 6 – M 16 |
Tổng giá trị rung (Bắt chặt vít và đai ốc có kích thước cho phép tối đa) |
|
---|---|
Giá trị phát tán dao động ah | 1,5 m/s² |
K bất định | 9 m/s² |
Bắt chặt vít và đai ốc có kích thước cho phép tối đa |
|
---|---|
Giá trị phát tán dao động ah | 1,5 m/s² |
K bất định | 9 m/s² |
Mức độ ồn ở định mức A của dụng cụ điện cầm tay thông thường như sau: Mức áp suất âm thanh 95 dB(A); Mức công suất âm thanh 106 dB(A). K bất định = 3 dB.

- Hộp bằng bìa cứng
- Bao đựng 1/2 L-BOXX cho dụng cụ và bộ sạc 1 600 A01 CU5